variadic
UK/vɛəɹiˈædɪk/
US/vɛɹiˈædɪk/
giọng máy của trình duyệt
variadic nghĩa là Có danh sách tham số với độ dài không cố định.
Nghĩa của variadic
Tính từ
- Có danh sách tham số với độ dài không cố định.
- C’s printf is one of the most widely used variadic functions.Hàm printf của C là một trong những hàm phổ biến nhất có số tham số không cố định
Dạng từ của variadic
| Số nhiều | variadics |
Họ từ của variadic
Câu hỏi thường gặp
variadic nghĩa là gì?
variadic (tính từ) nghĩa là Có danh sách tham số với độ dài không cố định.
variadic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variadic: giọng Anh (UK) /vɛəɹiˈædɪk/, giọng Mỹ (US) /vɛɹiˈædɪk/.