TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

variadic

UK/vɛəɹiˈædɪk/ US/vɛɹiˈædɪk/ giọng máy của trình duyệt

variadic nghĩa là Có danh sách tham số với độ dài không cố định.

Nghĩa của variadic

Tính từ

  1. Có danh sách tham số với độ dài không cố định.
    • C’s printf is one of the most widely used variadic functions.Hàm printf của C là một trong những hàm phổ biến nhất có số tham số không cố định

Dạng từ của variadic

Số nhiềuvariadics

Họ từ của variadic

Câu hỏi thường gặp

variadic nghĩa là gì?

variadic (tính từ) nghĩa là Có danh sách tham số với độ dài không cố định.

variadic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của variadic: giọng Anh (UK) /vɛəɹiˈædɪk/, giọng Mỹ (US) /vɛɹiˈædɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.