TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varletry

UK/ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/ US/ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/ giọng máy của trình duyệt

varletry nghĩa là bọn lưu manh, đồ đê tiện.

Nghĩa của varletry

Danh từ

  1. Bọn lưu manh, đồ đê tiện.
  2. Bọn dân ngu khu đen.
  3. Lũ tiện dân.

Câu hỏi thường gặp

varletry nghĩa là gì?

varletry (danh từ) nghĩa là bọn lưu manh, đồ đê tiện.

varletry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varletry: giọng Anh (UK) /ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑː(ɹ)lɪtɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.