TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varmint

UK/ˈvɑːmɪnt/ US/ˈvɑɹmɪnt/ giọng máy của trình duyệt

varmint nghĩa là người quái ác, người ác hiểm, sâu mọt, vật hại.

Nghĩa của varmint

Danh từ

  1. Thông tục Người quái ác, người ác hiểm.
    • young varmintthằng bé tinh ranh quái ác
  2. Sâu mọt; vật hại.
  3. Săn bắn (từ lóng) con cáo.

Dạng từ của varmint

Số nhiềuvarmints

Câu hỏi thường gặp

varmint nghĩa là gì?

varmint (danh từ) nghĩa là người quái ác, người ác hiểm, sâu mọt, vật hại.

varmint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varmint: giọng Anh (UK) /ˈvɑːmɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑɹmɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.