TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

varnish

UK/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/ US/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

varnish nghĩa là véc ni, sơn dầu, mặt véc ni, đánh véc ni.

Nghĩa của varnish

Danh từ

  1. Véc ni, sơn dầu.
  2. Mặt véc ni.
  3. Nước bóng.
  4. Men (đồ sành).
  5. Nghĩa bóng Mã ngoài, lớp sơn bên ngoài.

Ngoại động từ

  1. Đánh véc ni, quét sơn dầu.
  2. Tráng men (đồ sành).
  3. Nghĩa bóng Tô son điểm phấn.
    • to varnish one's reputationtô son điểm phấn cho cái danh tiếng bề ngoài

Dạng từ của varnish

Số nhiềuvarnishes
Ngôi thứ ba số ítvarnishes
Hiện tại phân từ (-ing)varnishing
Quá khứ phân từvarnished
Quá khứvarnished

Họ từ của varnish

Câu hỏi thường gặp

varnish nghĩa là gì?

varnish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là véc ni, sơn dầu, mặt véc ni, đánh véc ni.

varnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varnish: giọng Anh (UK) /ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.