vasa
giọng máy của trình duyệt
vasa nghĩa là mạch, ống.
Nghĩa của vasa
Danh từ
- Giải phẫu Mạch; ống.
Dạng từ của vasa
| Số nhiều | vasas |
Câu hỏi thường gặp
vasa nghĩa là gì?
vasa (danh từ) nghĩa là mạch, ống.
vasa nghĩa là mạch, ống.
| Số nhiều | vasas |
vasa (danh từ) nghĩa là mạch, ống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.