vascular
UK/ˈvæskjələ/
US/ˈvæskjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
vascular nghĩa là mạch, có mạch.
Nghĩa của vascular
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) mạch (máu).
- vascular systemhệ mạch (máu)
- Thực vật học Có mạch.
- vascular plantcây có mạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vascular
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với vascular
- vascular plant — Thực vật có mạch, thực vật bậc cao.
Câu hỏi thường gặp
vascular nghĩa là gì?
vascular (tính từ) nghĩa là mạch, có mạch.
vascular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vascular: giọng Anh (UK) /ˈvæskjələ/, giọng Mỹ (US) /ˈvæskjəlɚ/.