TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vas

UK/ˈvæs/ US/ˈvæs/ giọng máy của trình duyệt

vas nghĩa là mạch, ống.

Nghĩa của vas

Danh từ

  1. Giải phẫu Mạch; ống.

Dạng từ của vas

Số nhiềuvasa

Họ từ của vas

Câu hỏi thường gặp

vas nghĩa là gì?

vas (danh từ) nghĩa là mạch, ống.

vas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vas: giọng Anh (UK) /ˈvæs/, giọng Mỹ (US) /ˈvæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.