vas
UK/ˈvæs/
US/ˈvæs/
giọng máy của trình duyệt
vas nghĩa là mạch, ống.
Nghĩa của vas
Danh từ
- Giải phẫu Mạch; ống.
Dạng từ của vas
| Số nhiều | vasa |
Họ từ của vas
Câu hỏi thường gặp
vas nghĩa là gì?
vas (danh từ) nghĩa là mạch, ống.
vas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vas: giọng Anh (UK) /ˈvæs/, giọng Mỹ (US) /ˈvæs/.