vasal
giọng máy của trình duyệt
vasal nghĩa là Thuộc mạch/ống/quản.
Nghĩa của vasal
Tính từ
- Thuộc mạch/ống/quản.
Câu hỏi thường gặp
vasal nghĩa là gì?
vasal (tính từ) nghĩa là Thuộc mạch/ống/quản.
vasal nghĩa là Thuộc mạch/ống/quản.
vasal (tính từ) nghĩa là Thuộc mạch/ống/quản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.