vase
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɑːz/
US/veɪ̯s/
giọng máy của trình duyệt
vase nghĩa là bình, lọ, lọ hoa.
Nghĩa của vase
Danh từ
- Bình, lọ.
Dạng từ của vase
| Số nhiều | vases |
| Ngôi thứ ba số ít | vases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vasing |
| Quá khứ phân từ | vased |
| Quá khứ | vased |
Câu ví dụ với vase
- The vase she broke is my aunt's. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.
- This broken vase can't be repaired. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
- This broken vase cannot be repaired. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
- I’ve broken your vase. Will you forgive me? Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vase nghĩa là gì?
vase (danh từ) nghĩa là bình, lọ, lọ hoa.
vase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vase: giọng Anh (UK) /vɑːz/, giọng Mỹ (US) /veɪ̯s/.