vasectomy
UK/vəˈsɛktəmi/
US/vəˈsɛktəmi/
giọng máy của trình duyệt
vasectomy nghĩa là thắt ống dẫn tinh.
Nghĩa của vasectomy
Danh từ
- Phẫu thuật cắt ống dẫn tinh (nhất là một biện pháp sinh đẻ có kế hoạch).
Dạng từ của vasectomy
| Số nhiều | vasectomies |
Câu hỏi thường gặp
vasectomy nghĩa là gì?
vasectomy (danh từ) nghĩa là thắt ống dẫn tinh.
vasectomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vasectomy: giọng Anh (UK) /vəˈsɛktəmi/, giọng Mỹ (US) /vəˈsɛktəmi/.