TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vasomotor

US/ˌveɪ.zə.ˈmoʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

vasomotor nghĩa là vận mạch.

Nghĩa của vasomotor

Tính từ

  1. Sinh vật học Vận mạch.
    • vasomotor nervedây thần kinh vận mạch

Câu hỏi thường gặp

vasomotor nghĩa là gì?

vasomotor (tính từ) nghĩa là vận mạch.

vasomotor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vasomotor: giọng Mỹ (US) /ˌveɪ.zə.ˈmoʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.