TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vassal

UK/ˈvæsəl/ US/ˈvæsəl/ giọng máy của trình duyệt

vassal nghĩa là chư hầu, phong hầu, kẻ lệ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của vassal

Danh từ

  1. Chư hầu; phong hầu.
  2. Kẻ lệ thuộc.

Tính từ

  1. Chư hầu.
    • a vassal kingdommột vương quốc chư hầu
  2. Lệ thuộc.

Dạng từ của vassal

Số nhiềuvassals
Ngôi thứ ba số ítvassals
Hiện tại phân từ (-ing)vassaling
Quá khứ phân từvassaled
Quá khứvassaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vassal

Đồng nghĩa

Họ từ của vassal

Câu hỏi thường gặp

vassal nghĩa là gì?

vassal (danh từ, tính từ) nghĩa là chư hầu, phong hầu, kẻ lệ thuộc, lệ thuộc.

vassal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vassal: giọng Anh (UK) /ˈvæsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvæsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.