veal
UK/viːl/
US/viːl/
giọng máy của trình duyệt
veal nghĩa là thịt bê.
Nghĩa của veal
Danh từ
- Thịt bê.
Dạng từ của veal
| Số nhiều | veals |
| Ngôi thứ ba số ít | veals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vealing |
| Quá khứ phân từ | vealed |
| Quá khứ | vealed |
Họ từ của veal
Câu hỏi thường gặp
veal nghĩa là gì?
veal (danh từ) nghĩa là thịt bê.
veal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veal: giọng Anh (UK) /viːl/, giọng Mỹ (US) /viːl/.