TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vegetation

UK/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/ US/ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

vegetation nghĩa là cây cối, cây cỏ, sự sinh dưỡng.

Nghĩa của vegetation

Danh từ

  1. Cây cối, cây cỏ, thực vật.
    • the luxuriant vegetation of tropical forestscây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
    • no signs of vegetation for miles roundkhông có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
  2. Sinh vật học Sự sinh dưỡng.
  3. Y học Sùi.

Dạng từ của vegetation

Số nhiềuvegetations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vegetation

Đồng nghĩa

Họ từ của vegetation

Câu hỏi thường gặp

vegetation nghĩa là gì?

vegetation (danh từ) nghĩa là cây cối, cây cỏ, sự sinh dưỡng.

vegetation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vegetation: giọng Anh (UK) /ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛd͡ʒəˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.