TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vegetative

UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/ US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

vegetative nghĩa là sinh dưỡng, thực vật, cây cỏ.

Nghĩa của vegetative

Tính từ

  1. Sinh vật học Sinh dưỡng.
    • vegetative functionchức năng sinh dưỡng
  2. Thuộc Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
  3. Vô vị (cuộc đời).

Dạng từ của vegetative

So sánh hơnmore vegetative
So sánh nhấtmost vegetative

Họ từ của vegetative

Câu hỏi thường gặp

vegetative nghĩa là gì?

vegetative (tính từ) nghĩa là sinh dưỡng, thực vật, cây cỏ.

vegetative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vegetative: giọng Anh (UK) /ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.