vegetative
UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/
US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
vegetative nghĩa là sinh dưỡng, thực vật, cây cỏ.
Nghĩa của vegetative
Tính từ
- Sinh vật học Sinh dưỡng.
- vegetative functionchức năng sinh dưỡng
- Thuộc Thực vật, (thuộc) cây cỏ.
- Vô vị (cuộc đời).
Dạng từ của vegetative
| So sánh hơn | more vegetative |
| So sánh nhất | most vegetative |
Họ từ của vegetative
Câu hỏi thường gặp
vegetative nghĩa là gì?
vegetative (tính từ) nghĩa là sinh dưỡng, thực vật, cây cỏ.
vegetative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vegetative: giọng Anh (UK) /ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/.