vegetate
UK/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/
US/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
vegetate nghĩa là mọc, sinh trưởng.
Nghĩa của vegetate
Nội động từ
- Thực vật học Mọc, sinh trưởng.
- Sống một cuộc đời vô vị.
Dạng từ của vegetate
| Ngôi thứ ba số ít | vegetates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vegetating |
| Quá khứ phân từ | vegetated |
| Quá khứ | vegetated |
Họ từ của vegetate
Câu hỏi thường gặp
vegetate nghĩa là gì?
vegetate (nội động từ) nghĩa là mọc, sinh trưởng.
vegetate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vegetate: giọng Anh (UK) /ˈvɛd͡ʒɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛd͡ʒɪteɪt/.