TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vegetate

UK/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/ US/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

vegetate nghĩa là mọc, sinh trưởng.

Nghĩa của vegetate

Nội động từ

  1. Thực vật học Mọc, sinh trưởng.
  2. Sống một cuộc đời vô vị.

Dạng từ của vegetate

Ngôi thứ ba số ítvegetates
Hiện tại phân từ (-ing)vegetating
Quá khứ phân từvegetated
Quá khứvegetated

Họ từ của vegetate

Câu hỏi thường gặp

vegetate nghĩa là gì?

vegetate (nội động từ) nghĩa là mọc, sinh trưởng.

vegetate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vegetate: giọng Anh (UK) /ˈvɛd͡ʒɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛd͡ʒɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.