veiledly Nghe giọng máy của trình duyệt veiledly nghĩa là kín đáo, gián tiếp. Nghĩa của veiledly Tính từ Kín đáo, gián tiếp, mù mờ. Dạng từ của veiledly So sánh hơnmore veiledlySo sánh nhấtmost veiledly Câu hỏi thường gặp veiledly nghĩa là gì?veiledly (tính từ) nghĩa là kín đáo, gián tiếp.