TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veiling

US/ˈveɪ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

veiling nghĩa là sự che, sự phủ, mạng che mặt, vải mạng.

Nghĩa của veiling

Danh từ

  1. Sự che, sự phủ.
  2. Mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt).
  3. Sự che giấu.

Dạng từ của veiling

Số nhiềuveilings

Câu hỏi thường gặp

veiling nghĩa là gì?

veiling (danh từ) nghĩa là sự che, sự phủ, mạng che mặt, vải mạng.

veiling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veiling: giọng Mỹ (US) /ˈveɪ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.