veined
UK/veɪnd/
US/veɪnd/
giọng máy của trình duyệt
veined nghĩa là có gân, có vân.
Nghĩa của veined
Tính từ
- Động vật học (thực vật học) có gân.
- Có vân.
- veined woodgỗ có vân
Dạng từ của veined
| So sánh hơn | more veined |
| So sánh nhất | most veined |
Câu hỏi thường gặp
veined nghĩa là gì?
veined (tính từ) nghĩa là có gân, có vân.
veined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veined: giọng Anh (UK) /veɪnd/, giọng Mỹ (US) /veɪnd/.