TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veined

UK/veɪnd/ US/veɪnd/ giọng máy của trình duyệt

veined nghĩa là có gân, có vân.

Nghĩa của veined

Tính từ

  1. Động vật học (thực vật học) có gân.
  2. Có vân.
    • veined woodgỗ có vân

Dạng từ của veined

So sánh hơnmore veined
So sánh nhấtmost veined

Câu hỏi thường gặp

veined nghĩa là gì?

veined (tính từ) nghĩa là có gân, có vân.

veined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veined: giọng Anh (UK) /veɪnd/, giọng Mỹ (US) /veɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.