TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

veinlet

US/ˈveɪn.lət/ giọng máy của trình duyệt

veinlet nghĩa là tĩnh mạch nhỏ, gân nhỏ.

Nghĩa của veinlet

Danh từ

  1. Giải phẫu Tĩnh mạch nhỏ.
  2. Gân nhỏ (của lá cây).

Dạng từ của veinlet

Số nhiềuveinlets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veinlet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

veinlet nghĩa là gì?

veinlet (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch nhỏ, gân nhỏ.

veinlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veinlet: giọng Mỹ (US) /ˈveɪn.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.