veinlet
US/ˈveɪn.lət/
giọng máy của trình duyệt
veinlet nghĩa là tĩnh mạch nhỏ, gân nhỏ.
Nghĩa của veinlet
Danh từ
- Giải phẫu Tĩnh mạch nhỏ.
- Gân nhỏ (của lá cây).
Dạng từ của veinlet
| Số nhiều | veinlets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veinlet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
veinlet nghĩa là gì?
veinlet (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch nhỏ, gân nhỏ.
veinlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veinlet: giọng Mỹ (US) /ˈveɪn.lət/.