veinous
UK/ˈveɪ.nəs/
US/ˈveɪ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
veinous nghĩa là tĩnh mạch, nổi gân.
Nghĩa của veinous
Tính từ
- Thuộc Tĩnh mạch.
- veinous bloodmáu tĩnh mạch
- Nổi gân.
Dạng từ của veinous
| So sánh hơn | more veinous |
| So sánh nhất | most veinous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veinous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
veinous nghĩa là gì?
veinous (tính từ) nghĩa là tĩnh mạch, nổi gân.
veinous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veinous: giọng Anh (UK) /ˈveɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪ.nəs/.