TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venal

UK/ˈviːnəl/ US/ˈviːnəl/ giọng máy của trình duyệt

venal nghĩa là dễ mua chuộc, dễ hối lộ.

Nghĩa của venal

Tính từ

  1. Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
    • venal politicianmột nhà chính trị dễ mua chuộc
    • venal practiceshành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền

Dạng từ của venal

So sánh hơnmore venal
So sánh nhấtmost venal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của venal

Câu hỏi thường gặp

venal nghĩa là gì?

venal (tính từ) nghĩa là dễ mua chuộc, dễ hối lộ.

venal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venal: giọng Anh (UK) /ˈviːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈviːnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.