venal
UK/ˈviːnəl/
US/ˈviːnəl/
giọng máy của trình duyệt
venal nghĩa là dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
Nghĩa của venal
Tính từ
- Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
- venal politicianmột nhà chính trị dễ mua chuộc
- venal practiceshành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền
Dạng từ của venal
| So sánh hơn | more venal |
| So sánh nhất | most venal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của venal
Câu hỏi thường gặp
venal nghĩa là gì?
venal (tính từ) nghĩa là dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
venal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venal: giọng Anh (UK) /ˈviːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈviːnəl/.