TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

velocipede

US/vəˈlɑsəˌpid/ giọng máy của trình duyệt

velocipede nghĩa là xe đạp ẩy chân, xe đạp ba bánh.

Nghĩa của velocipede

Danh từ

  1. Xe đạp ẩy chân.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe đạp ba bánh (của trẻ con).

Dạng từ của velocipede

Số nhiềuvelocipedes
Ngôi thứ ba số ítvelocipedes
Hiện tại phân từ (-ing)velocipeding
Quá khứ phân từvelocipeded
Quá khứvelocipeded

Họ từ của velocipede

Câu hỏi thường gặp

velocipede nghĩa là gì?

velocipede (danh từ) nghĩa là xe đạp ẩy chân, xe đạp ba bánh.

velocipede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của velocipede: giọng Mỹ (US) /vəˈlɑsəˌpid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.