vendor
UK/ˈvɛn.də/
US/ˈvɛn.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
vendor nghĩa là người bán nhà đất, ngưởi bán hàng rong.
Nghĩa của vendor
Danh từ
- Như Vender.
- Pháp lý Người bán nhà đất.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) vending_machine.
Dạng từ của vendor
| Số nhiều | vendors |
| Ngôi thứ ba số ít | vendors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vendoring |
| Quá khứ phân từ | vendored |
| Quá khứ | vendored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vendor
Đồng nghĩa
Họ từ của vendor
Câu hỏi thường gặp
vendor nghĩa là gì?
vendor (danh từ) nghĩa là người bán nhà đất, ngưởi bán hàng rong.
vendor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendor: giọng Anh (UK) /ˈvɛn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛn.dɚ/.