TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vendee

US/vɛn.ˈdi/ giọng máy của trình duyệt

vendee nghĩa là người mua, người tạu.

Nghĩa của vendee

Danh từ

  1. Pháp lý Người mua; người tạu.

Dạng từ của vendee

Số nhiềuvendees

Câu hỏi thường gặp

vendee nghĩa là gì?

vendee (danh từ) nghĩa là người mua, người tạu.

vendee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vendee: giọng Mỹ (US) /vɛn.ˈdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.