vendetta
UK/vɛnˈdɛtə/
US/vɛnˈdɛtə/
giọng máy của trình duyệt
vendetta nghĩa là thù máu, sự trả thù máu.
Nghĩa của vendetta
Danh từ
- Thù máu.
- Sự trả thù máu.
Dạng từ của vendetta
| Số nhiều | vendettas |
Câu hỏi thường gặp
vendetta nghĩa là gì?
vendetta (danh từ) nghĩa là thù máu, sự trả thù máu.
vendetta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vendetta: giọng Anh (UK) /vɛnˈdɛtə/, giọng Mỹ (US) /vɛnˈdɛtə/.