TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vendible

UK/ˈvɛndɪb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

vendible nghĩa là có thể bán được.

Nghĩa của vendible

Tính từ

  1. Có thể bán được (hàng hoá).
  2. Như Venal.

Danh từ

  1. Hàng có thể bán được.

Dạng từ của vendible

So sánh hơnmore vendible
So sánh nhấtmost vendible
Số nhiềuvendibles

Câu hỏi thường gặp

vendible nghĩa là gì?

vendible (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể bán được.

vendible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vendible: giọng Anh (UK) /ˈvɛndɪb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.