vendibility
giọng máy của trình duyệt
vendibility nghĩa là Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).
Nghĩa của vendibility
Danh từ
- Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).
Dạng từ của vendibility
| Số nhiều | vendibilities |
Câu hỏi thường gặp
vendibility nghĩa là gì?
vendibility (danh từ) nghĩa là Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).