TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vendibility

giọng máy của trình duyệt

vendibility nghĩa là Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).

Nghĩa của vendibility

Danh từ

  1. Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).

Dạng từ của vendibility

Số nhiềuvendibilities

Câu hỏi thường gặp

vendibility nghĩa là gì?

vendibility (danh từ) nghĩa là Tình trạng có thể bán được (hàng hoá).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.