vending
US/ˈvɛn.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
vending nghĩa là công việc buôn bán, thương nghiệp.
Nghĩa của vending
Danh từ
- Công việc buôn bán, thương nghiệp.
- Sự bán bằng máy bán hàng tự động.
Cụm từ, thành ngữ với vending
- vending machine — Máy bán hàng, máy bán hàng tự động.
Câu ví dụ với vending
- This vending machine isn't working. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vending nghĩa là gì?
vending (danh từ) nghĩa là công việc buôn bán, thương nghiệp.
vending phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vending: giọng Mỹ (US) /ˈvɛn.diɳ/.