TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venery

UK/ˈvɛnəɹi/ US/ˈvɛnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

venery nghĩa là thuật săn, tình dục.

Nghĩa của venery

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thuật săn (bằng chó).
  2. Tình dục.

Dạng từ của venery

Số nhiềuveneries

Họ từ của venery

Câu hỏi thường gặp

venery nghĩa là gì?

venery (danh từ) nghĩa là thuật săn, tình dục.

venery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venery: giọng Anh (UK) /ˈvɛnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.