venery
UK/ˈvɛnəɹi/
US/ˈvɛnəɹi/
giọng máy của trình duyệt
venery nghĩa là thuật săn, tình dục.
Nghĩa của venery
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thuật săn (bằng chó).
- Tình dục.
Dạng từ của venery
| Số nhiều | veneries |
Họ từ của venery
Câu hỏi thường gặp
venery nghĩa là gì?
venery (danh từ) nghĩa là thuật săn, tình dục.
venery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venery: giọng Anh (UK) /ˈvɛnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛnəɹi/.