TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Venetian

UK/vɪˈniːʃən/ US/vəˈniʃən/ giọng máy của trình duyệt

Venetian nghĩa là mành mành.

Nghĩa của Venetian

Tính từ

  1. Thuộc Thành phố Vơ-ni-đơ.

Danh từ

  1. Venetian Dân thành Vơ-ni-đơ (ở Y).
  2. Mành mành.

Dạng từ của Venetian

Số nhiềuVenetians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Venetian

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Venetian

  • Venetian shutter — Cửa chớp.

Câu hỏi thường gặp

Venetian nghĩa là gì?

Venetian (tính từ, danh từ) nghĩa là mành mành.

Venetian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Venetian: giọng Anh (UK) /vɪˈniːʃən/, giọng Mỹ (US) /vəˈniʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.