TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venter

UK/ˈvɛn.tə(ɹ)/ US/ˈvɛn.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

venter nghĩa là bụng, bắp.

Nghĩa của venter

Danh từ

  1. Giải phẫu Bụng.
  2. Bắp, bụng (của bắp cơ...).
  3. Pháp lý Vợ.
    • a son by another venterđứa con trai vợ khác

Dạng từ của venter

Số nhiềuventers

Họ từ của venter

Câu hỏi thường gặp

venter nghĩa là gì?

venter (danh từ) nghĩa là bụng, bắp.

venter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của venter: giọng Anh (UK) /ˈvɛn.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛn.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.