TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ventilate

UK/ˈvɛntɪleɪt/ US/ˈvɛntɪleɪt/ giọng máy của trình duyệt

ventilate nghĩa là thông gió, thông hơi, lọc bằng oxy.

Nghĩa của ventilate

Ngoại động từ

  1. Thông gió, thông hơi.
    • to ventilate a coal-minethông gió một mỏ than
  2. Y học Lọc (máu) bằng oxy.
  3. Công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi.
    • to ventilate one's opinioncông bố ý kiến của mình
    • the question must be ventilatedvấn đề phải được đưa ra bàn luận rộng rãi

Dạng từ của ventilate

Ngôi thứ ba số ítventilates
Hiện tại phân từ (-ing)ventilating
Quá khứ phân từventilated
Quá khứventilated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ventilate

Đồng nghĩa

Họ từ của ventilate

Câu hỏi thường gặp

ventilate nghĩa là gì?

ventilate (ngoại động từ) nghĩa là thông gió, thông hơi, lọc bằng oxy.

ventilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventilate: giọng Anh (UK) /ˈvɛntɪleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛntɪleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.