venting
US/ˈvɛn.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
venting nghĩa là Sự thải ra không trung (khói, hơi...).
Nghĩa của venting
Danh từ
- Sự thải ra không trung (khói, hơi...).
- Sự làm cho thông thoáng.
- Sự thông gió.
Dạng từ của venting
| Số nhiều | ventings |
Họ từ của venting
Câu hỏi thường gặp
venting nghĩa là gì?
venting (danh từ) nghĩa là Sự thải ra không trung (khói, hơi...).
venting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venting: giọng Mỹ (US) /ˈvɛn.tiɳ/.