TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbicide

US/ˈvɜː.bə.ˌsɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

verbicide nghĩa là người dùng từ ẩu, sự dùng từ ẩu.

Nghĩa của verbicide

Danh từ

  1. Đùa cợt Người dùng từ ẩu.
  2. Sự dùng từ ẩu.

Dạng từ của verbicide

Số nhiềuverbicides

Câu hỏi thường gặp

verbicide nghĩa là gì?

verbicide (danh từ) nghĩa là người dùng từ ẩu, sự dùng từ ẩu.

verbicide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verbicide: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.bə.ˌsɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.