TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbify

giọng máy của trình duyệt

verbify nghĩa là động từ hoá, dùng làm động từ.

Nghĩa của verbify

Động từ

  1. Động từ hoá; dùng làm động từ.

Dạng từ của verbify

Ngôi thứ ba số ítverbifies
Hiện tại phân từ (-ing)verbifying
Quá khứ phân từverbified
Quá khứverbified

Câu hỏi thường gặp

verbify nghĩa là gì?

verbify (động từ) nghĩa là động từ hoá, dùng làm động từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.