verbify
giọng máy của trình duyệt
verbify nghĩa là động từ hoá, dùng làm động từ.
Nghĩa của verbify
Động từ
- Động từ hoá; dùng làm động từ.
Dạng từ của verbify
| Ngôi thứ ba số ít | verbifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | verbifying |
| Quá khứ phân từ | verbified |
| Quá khứ | verbified |
Câu hỏi thường gặp
verbify nghĩa là gì?
verbify (động từ) nghĩa là động từ hoá, dùng làm động từ.