TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verificatory

giọng máy của trình duyệt

verificatory nghĩa là để kiểm tra, để xác minh.

Nghĩa của verificatory

Tính từ

  1. Để kiểm tra, để xác minh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verificatory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

verificatory nghĩa là gì?

verificatory (tính từ) nghĩa là để kiểm tra, để xác minh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.