TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verification

UK/ˌvɛɹ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌvɛɹ.ə.fɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

verification nghĩa là sự thẩm tra, sự xác minh.

Nghĩa của verification

Danh từ

  1. Sự thẩm tra.
  2. Sự xác minh.
    • Two-step verificationXác minh 2 bước

Dạng từ của verification

Số nhiềuverifications

Họ từ của verification

Câu hỏi thường gặp

verification nghĩa là gì?

verification (danh từ) nghĩa là sự thẩm tra, sự xác minh.

verification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verification: giọng Anh (UK) /ˌvɛɹ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛɹ.ə.fɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.