verminous
UK/ˈvɜː.mɪ.nəs/
US/ˈvɝ.mɪ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
verminous nghĩa là đầy sâu.
Nghĩa của verminous
Tính từ
- Như sâu.
- Đầy sâu.
- Y học Do sâu sinh ra.
- verminous diseasebệnh do sâu (rận, bọ chét...) sinh ra
Dạng từ của verminous
| So sánh hơn | more verminous |
| So sánh nhất | most verminous |
Họ từ của verminous
Câu hỏi thường gặp
verminous nghĩa là gì?
verminous (tính từ) nghĩa là đầy sâu.
verminous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verminous: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.mɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.mɪ.nəs/.