TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vernal

UK/ˈvɜːn(ə)l/ US/ˈvɝnəl/ giọng máy của trình duyệt

vernal nghĩa là mùa xuân, đến về mùa xuân, tuổi thanh xuân.

Nghĩa của vernal

Tính từ

  1. Thuộc Mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân.
    • vernal flowershoa xuân
    • vernal conjunctivitisviêm màng kết (mắt) mùa xuân
    • the vernal migration of birdssự di trú mùa xuân của chim
  2. Nghĩa bóng (thuộc) tuổi thanh xuân.

Dạng từ của vernal

So sánh hơnmore vernal
So sánh nhấtmost vernal

Họ từ của vernal

Câu hỏi thường gặp

vernal nghĩa là gì?

vernal (tính từ) nghĩa là mùa xuân, đến về mùa xuân, tuổi thanh xuân.

vernal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernal: giọng Anh (UK) /ˈvɜːn(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.