TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vernicle

giọng máy của trình duyệt

vernicle nghĩa là Cách vẽ đầu Chúa trùm khăn.

Nghĩa của vernicle

Danh từ

  1. Cách vẽ đầu Chúa trùm khăn.

Câu hỏi thường gặp

vernicle nghĩa là gì?

vernicle (danh từ) nghĩa là Cách vẽ đầu Chúa trùm khăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.