vernissage
UK/vɛːnɪˈsɑːʒ/
US/ˌvɛɹnəˈsɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
vernissage nghĩa là anh từ.
Nghĩa của vernissage
Danh từ
- Anh từ.
- Ngày khai mạc triễn lãm mỹ thuật.
- Triễn lãm mỹ thuật.
Dạng từ của vernissage
| Số nhiều | vernissages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vernissage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vernissage nghĩa là gì?
vernissage (danh từ) nghĩa là anh từ.
vernissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vernissage: giọng Anh (UK) /vɛːnɪˈsɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛɹnəˈsɑʒ/.