TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vernissage

UK/vɛːnɪˈsɑːʒ/ US/ˌvɛɹnəˈsɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

vernissage nghĩa là anh từ.

Nghĩa của vernissage

Danh từ

  1. Anh từ.
  2. Ngày khai mạc triễn lãm mỹ thuật.
  3. Triễn lãm mỹ thuật.

Dạng từ của vernissage

Số nhiềuvernissages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vernissage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vernissage nghĩa là gì?

vernissage (danh từ) nghĩa là anh từ.

vernissage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernissage: giọng Anh (UK) /vɛːnɪˈsɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛɹnəˈsɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.