TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verrucous

giọng máy của trình duyệt

verrucous nghĩa là có mụn hột cơm.

Nghĩa của verrucous

Tính từ

  1. Như hột cơm.
  2. Có mụn hột cơm.

Dạng từ của verrucous

So sánh hơnmore verrucous
So sánh nhấtmost verrucous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verrucous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

verrucous nghĩa là gì?

verrucous (tính từ) nghĩa là có mụn hột cơm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.