TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warty

US/ˈwɔr.ti/ giọng máy của trình duyệt

warty nghĩa là giống mụn cơm, có nhiều mụn cơm.

Nghĩa của warty

Tính từ

  1. Giống mụn cơm.
  2. Có nhiều mụn cơm.

Dạng từ của warty

So sánh hơnwartier
So sánh nhấtwartiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

warty nghĩa là gì?

warty (tính từ) nghĩa là giống mụn cơm, có nhiều mụn cơm.

warty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warty: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.