warty
US/ˈwɔr.ti/
giọng máy của trình duyệt
warty nghĩa là giống mụn cơm, có nhiều mụn cơm.
Nghĩa của warty
Tính từ
- Giống mụn cơm.
- Có nhiều mụn cơm.
Dạng từ của warty
| So sánh hơn | wartier |
| So sánh nhất | wartiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với warty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
warty nghĩa là gì?
warty (tính từ) nghĩa là giống mụn cơm, có nhiều mụn cơm.
warty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warty: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ti/.