TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versal

US/ˈvɜː.səl/ giọng máy của trình duyệt

versal nghĩa là riêng lẻ, cá nhân, toàn cầu.

Nghĩa của versal

Tính từ

  1. Riêng lẻ, cá nhân.
  2. Toàn cầu.

Dạng từ của versal

Số nhiềuversals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

versal nghĩa là gì?

versal (tính từ) nghĩa là riêng lẻ, cá nhân, toàn cầu.

versal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versal: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.