versal
US/ˈvɜː.səl/
giọng máy của trình duyệt
versal nghĩa là riêng lẻ, cá nhân, toàn cầu.
Nghĩa của versal
Tính từ
- Riêng lẻ, cá nhân.
- Toàn cầu.
Dạng từ của versal
| Số nhiều | versals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
versal nghĩa là gì?
versal (tính từ) nghĩa là riêng lẻ, cá nhân, toàn cầu.
versal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versal: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.səl/.