versatile
UK/ˈvɜː.səˌtaɪl/
US/ˈvɝ.sə.təl/
giọng máy của trình duyệt
versatile nghĩa là nhiều tài, uyên bác, hay thay đổi, không kiên định.
Nghĩa của versatile
Tính từ
- Nhiều tài, uyên bác; linh hoạt.
- versatile writernhà văn nhiều tài
- versatile geniusthiên tài uyên bác
- Hay thay đổi, không kiên định.
- a versatile loyaltylòng trung thành không kiên định
- Động vật học (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).
Dạng từ của versatile
| So sánh hơn | more versatile |
| So sánh nhất | most versatile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versatile
Đồng nghĩa
Họ từ của versatile
Câu ví dụ với versatile
- The programming language Java is highly versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
versatile nghĩa là gì?
versatile (tính từ) nghĩa là nhiều tài, uyên bác, hay thay đổi, không kiên định.
versatile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versatile: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.səˌtaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.sə.təl/.