TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-decker

giọng máy của trình duyệt

double-decker nghĩa là tàu thuỷ hai boong, xe khách hai tầng.

Nghĩa của double-decker

Danh từ

  1. Tàu thuỷ hai boong.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe khách hai tầng.
  3. Hàng không Máy bay hai tầng cánh.

Dạng từ của double-decker

Số nhiềudouble-deckers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với double-decker

Đồng nghĩa

Họ từ của double-decker

Câu hỏi thường gặp

double-decker nghĩa là gì?

double-decker (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ hai boong, xe khách hai tầng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.