version
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɜːʒn̩/
US/ˈvɝʒən/
giọng máy của trình duyệt
version nghĩa là bản dịch, bài dịch, phiên bản.
Nghĩa của version
Danh từ
- Bản dịch.
- the revised version of Lenin's worksbản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin
- Ngôn ngữ nhà trường Bài dịch.
- Lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả.
- the two versions of the same incidenthai cách giải thích của một sự việc
- your version on the affaircách thuật lại của anh về việc ấy
- Y học Thủ thuật xoay thai.
Dạng từ của version
| Số nhiều | versions |
| Ngôi thứ ba số ít | versions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | versioning |
| Quá khứ phân từ | versioned |
| Quá khứ | versioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với version
Đồng nghĩa
Họ từ của version
Câu ví dụ với version
- I need the new version no matter what. Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.
- They have announced a new version of their operating system. Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
version nghĩa là gì?
version (danh từ) nghĩa là bản dịch, bài dịch, phiên bản.
version phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của version: giọng Anh (UK) /ˈvɜːʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝʒən/.