TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

version

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɜːʒn̩/ US/ˈvɝʒən/ giọng máy của trình duyệt

version nghĩa là bản dịch, bài dịch, phiên bản.

Nghĩa của version

Danh từ

  1. Bản dịch.
    • the revised version of Lenin's worksbản dịch đã soát lại các tác phẩm của Lê-nin
  2. Ngôn ngữ nhà trường Bài dịch.
  3. Lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả.
    • the two versions of the same incidenthai cách giải thích của một sự việc
    • your version on the affaircách thuật lại của anh về việc ấy
  4. Y học Thủ thuật xoay thai.

Dạng từ của version

Số nhiềuversions
Ngôi thứ ba số ítversions
Hiện tại phân từ (-ing)versioning
Quá khứ phân từversioned
Quá khứversioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với version

Đồng nghĩa

Họ từ của version

Câu ví dụ với version

  • I need the new version no matter what. Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.
  • They have announced a new version of their operating system. Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

version nghĩa là gì?

version (danh từ) nghĩa là bản dịch, bài dịch, phiên bản.

version phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của version: giọng Anh (UK) /ˈvɜːʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.