TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versute

UK/vəˈsjuːt/ US/vɚˈsut/ giọng máy của trình duyệt

versute nghĩa là khôn ngoan, ranh mãnh.

Nghĩa của versute

Tính từ

  1. Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.

Dạng từ của versute

So sánh hơnmore versute
So sánh nhấtmost versute

Câu hỏi thường gặp

versute nghĩa là gì?

versute (tính từ) nghĩa là khôn ngoan, ranh mãnh.

versute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versute: giọng Anh (UK) /vəˈsjuːt/, giọng Mỹ (US) /vɚˈsut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.