versute
UK/vəˈsjuːt/
US/vɚˈsut/
giọng máy của trình duyệt
versute nghĩa là khôn ngoan, ranh mãnh.
Nghĩa của versute
Tính từ
- Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.
Dạng từ của versute
| So sánh hơn | more versute |
| So sánh nhất | most versute |
Câu hỏi thường gặp
versute nghĩa là gì?
versute (tính từ) nghĩa là khôn ngoan, ranh mãnh.
versute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versute: giọng Anh (UK) /vəˈsjuːt/, giọng Mỹ (US) /vɚˈsut/.