TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versus

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɜːsəs/ US/ˈvɝsəs/ giọng máy của trình duyệt

versus nghĩa là chống, chống lại, đối, đối đầu.

Nghĩa của versus

Viết tắt

  1. Chống, chống lại, đấu với.
    • Robinson versus Brown(pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao
    • Arsenal versus Manchester City(thể dục, thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ

Giới từ

  1. Đối, đối đầu, đấu với, kiện.
  2. Và.

Dạng từ của versus

Ngôi thứ ba số ítversuses
Hiện tại phân từ (-ing)versusing
Quá khứ phân từversused
Quá khứversused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versus

Đồng nghĩa

Họ từ của versus

Câu ví dụ với versus

  • When would you use a graph database versus a relational database? Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

versus nghĩa là gì?

versus (viết tắt, giới từ) nghĩa là chống, chống lại, đối, đối đầu.

versus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versus: giọng Anh (UK) /ˈvɜːsəs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.